cá vàng
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cá cảnh nước ngọt nhỏ, thường có màu vàng cam hoặc đỏ cam, thuộc họ cá chép (Cyprinidae): "cá vàng" là một loài cá được thuần hóa để nuôi làm cảnh, có nguồn gốc từ cá giếc Phổ (Carassius auratus).
- Màu sắc giống màu của con cá vàng: "cá vàng" cũng có thể dùng để chỉ một màu vàng cam rực rỡ, tươi sáng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ loài cá):
- Bể cá nhà tôi có nuôi vài chú cá vàng. (Bể cá nhà tôi có nuôi vài chú cá vàng.)
- Cá vàng là một trong những loài cá cảnh phổ biến nhất trên thế giới. (Cá vàng là một trong những loài cá cảnh phổ biến nhất trên thế giới.)
Danh từ (chỉ màu sắc):
- Chiếc váy cô ấy mặc có màu cá vàng rất nổi bật. (Chiếc váy cô ấy mặc có màu cá vàng rất nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trí nhớ cá vàng": cụm từ ví von chỉ trí nhớ ngắn hạn, hay quên, lấy ý từ quan niệm dân gian cho rằng cá vàng chỉ có trí nhớ rất ngắn.
- Đừng hỏi tôi chuyện hôm qua, tôi có trí nhớ cá vàng mà. (Đừng hỏi tôi chuyện hôm qua, tôi có trí nhớ cá vàng mà.)
Biến thể và từ gần giống
Cá vàng ba đuôi: (danh từ) một giống cá vàng phổ biến với phần đuôi xòe dài và đẹp.
- Giống cá vàng ba đuôi rất được ưa chuộng trong các bể cá cảnh. (Giống cá vàng ba đuôi rất được ưa chuộng trong các bể cá cảnh.)
Cá tàu: (danh từ) tên gọi khác của cá vàng ở một số vùng miền.
- Cá vàng Nhật: (danh từ) chỉ chung các giống cá vàng đẹp, có nguồn gốc hoặc được lai tạo, chăm sóc kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa
- Kim ngư: (danh từ, từ Hán Việt) nghĩa là "cá vàng", ít dùng trong văn nói hàng ngày.
- Cá ba đuôi: (danh từ) thường dùng để chỉ giống cá vàng có đuôi dài, xòe.
Thành ngữ liên quan
- Nuôi cá vàng: thành ngữ ám chỉ việc làm một công việc nhàn hạ, ít vất vả, giống như việc chăm sóc cá cảnh.
- Công việc ở đây nhẹ nhàng, cứ như nuôi cá vàng vậy. (Công việc ở đây nhẹ nhàng, cứ như nuôi cá vàng vậy.)